Công ty Cổ phần VIMECO-M&T xin chúc mừng sinh nhật các đồng chí Đỗ Đình Thuyên (2/10) – XCK, Trịnh Phú Mạnh (2/10) – PTP.KDTM, Lê Thành Đồng (5/10), Vương Quốc Phong (8/10) – CT T2 Nội Bài, Nguyễn Bá Thạch (9/10) – CT Thái Nguyên, Nguyễn Đăng Khôi (11/10) – TP. TCKT, Nguyễn Văn Kiên (15/10) – CT Thái Bình, Nguyễn Văn Tuấn (17/10) – TP. Kỹ thuật, Nguyễn Thị Thủy (20/10) – P.TCKT, Lê Hữu Long (22/10) – CT Nghi Sơn, Hoàng Ngọc Lãm (23/10) – CT 34 tầng, Nguyễn Thu Hường (28/10) – P.Kỹ thuật, Dương Thế Sơn (29/10) – CT sư đoàn 312, Bùi Thị Bảy (30/10) – P.TCHC . Chúc các đồng chí luôn mạnh khỏe, hạnh phúc !
Sản phẩm
Tư vấn online
  • P.Kinh doanh
  • Call Skype P.Kinh doanh

Holine
Tel : 043 688 3811 (112) - 0983653629 (Mr Mạnh)
Hình ảnh sản phẩm
Máy bơm bê tông tĩnh
Máy bơm bê tông tĩnh

Máy bơm bê tông tĩnh

Mã hàng : Tb06
Xuất xứ : Nhập khẩu
Chất lượng : mới 100%
Bảo hành :
Giá : Liên hệ

* Thông số kỹ thuật chính:

Loại bơm

Thông số kỹ thuật

HBT60C-1413DIII

HBT60C-1816DIII

HBT80C-2013DIII

HBT80C-1818DIII

HBT90C-2016DIII

Áp suất cấp bê tông theo lý thuyết (Mpa)

Khối lượng cấp ít dưới áp suất cao

13

16

14

18

16

Khối lượng cấp nhiều dưới áp suất thấp

8

10

8

10

10

Khối lượng cấp bê tông theo lý thuyết (m3/h)

Khối lượng cấp ít dưới áp suất cao

40

45

50

50

60

Khối lượng cấp nhiều dưới áp suất thấp

65

75

85

85

95

Công suất chính: động cơ diezen

Công suất danh định (KW)

112

161

161

181

Bơm dầu chính

Áp suất làm việc danh định (Mpa)

32

Khối lượng cấp (ml/vòng)

130

190

260

Khoảng cách cấp bê tông tối đa theo lý thuyết

Đường kính ống cấpФ125

Ngang 600

Dọc 180

Ngang 850

Dọc 250

Ngang 700

Dọc 200

Ngang 1000

Dọc 320

Ngang 850

Dọc 250

Kích cỡ cốt liệu tối đa (mm)

Đường kính ống cấp (mm)

Ф150

50

Ф125

40

Đường kính xi lanh cấp x hành trình tối đa

Ф 200 x 1400

Ф 299 x 1800

Ф 230 x 2000

Ф 200 x 1800

Ф 230 x 2000

Khối lượng phễu x chiều cao cấp nguyên liệu

0,7 x 1320

0,7 x 1420

Dung tích dầu thủy lực / Dung tích bình diezen

530/120

180/180

550/180

550/180

550/180

Loại dầu thủy lực / nhiệt độ làm việc

AW46# / 45~60°C

Dầu diezen

Hàm lượng Sunfur < 0,5 %

Dầu máy (Loại API)

CD

Chiều dài kích thước tổng thể x chiều cao (mm)

6214x2068x2607

6691x2075x2627

7190x2075x2628

7190x2075x2628

7190x2075x2628

Tốc độ kéo tối đa (Km/h)

≤15 cho đường quốc lộ cấp 2≤8 cho đường quốc lộ cấp 3

Tổng trọng lượng (kg)

5600

6300

6800

6450

6800

 

 

Loại bơm

Thông số kỹ thuật

HBT100C-2118DIII

HBT120C-2016DIII

HBT120C-2120DIII

Áp suất cấp bê tông theo lý thuyết (Mpa)

Khối lượng cấp ít dưới áp suất cao

18

16

21

Khối lượng cấp nhiều dưới áp suất thấp

10

9

13

Khối lượng cấp bê tông theo lý thuyết (m3/h)

Khối lượng cấp ít dưới áp suất cao

70

75

75

Khối lượng cấp nhiều dưới áp suất thấp

105

130

120

Công suất chính: động cơ diezen

Công suất danh định (KW)

181

261

Bơm dầu chính

Áp suất làm việc danh định (Mpa)

32

Khối lượng cấp (ml/vòng)

321

38

Khoảng cách cấp bê tông tối đa theo lý thuyết

Đường kính ống cấpФ125

Ngang 1000

Dọc 320

Ngang 850

Dọc 250

Ngang 1350

Dọc 380

Kích cỡ cốt liệu tối đa (mm)

Đường kính ống cấp (mm)

Ф150

50

Ф125

40

Đường kính xi lanh cấp x hành trình tối đa (mm)

Ф 200 x 2100

Ф 230 x 2000

Ф 200 x 2100

Khối lượng phễu x chiều cao cấp nguyên liệu (m3/h)

0,7 x 1420

Dung tích dầu thủy lực / Dung tích bình diezen (L)

550/180

820/240

Loại dầu thủy lực / nhiệt độ làm việc

AW46# / 45~60°C

Dầu diezen

Hàm lượng Sunfur < 0,5 %

Dầu máy (Loại API)

CD

Chiều dài kích thước tổng thể x chiều cao (mm)

7390x2075x2628

7390x2099x2900

7390x2099x2900

Tốc độ kéo tối đa (Km/h)

≤15 cho đường quốc lộ cấp 2≤8 cho đường quốc lộ cấp 3

Tổng trọng lượng (kg)

6900

7300

7300

 

CÔNG TY CỔ PHẦN VIMECO CƠ KHÍ VÀ THƯƠNG MẠI
Địa chỉ: KCN Cầu Bươu - Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội
Email: info@vimeco-mt.com - Tel: (04) 36883811 - Fax: (04) 36883812
 
Bookmark and Share Copyright © 2011 VINACONEX JSC. All rights reserved.
Số người online : 26
Số người truy cập: 301252
Design by : thietkeweb.vn , Seo